VNPT

Gói cước Internet VNPT đầy đủ theo nhu cầu

So sánh rõ Internet gia đình, WiFi Mesh 6, MyTV, Camera và các gói cáp quang doanh nghiệp đang hiển thị trên website.

HOME 1–3WiFi Mesh 6MyTVCameraDoanh nghiệp
Gia đình sử dụng Internet WiFi VNPT tại nhà
Internet gia đình

Gói HOME 1, HOME 2 và HOME 3

Nhóm HOME phù hợp cho hộ gia đình từ nhu cầu cơ bản đến sử dụng nhiều thiết bị. Tốc độ đang hiển thị trên trang chủ từ 300 Mbps đến 1 Gbps, có thể kết hợp thêm 1 hoặc 2 thiết bị WiFi Mesh 6.

HOME 1300 Mbps – 1 Gbps, phù hợp căn hộ và gia đình dùng Internet hằng ngày.
HOME 2500 Mbps – 1 Gbps, phù hợp nhiều người dùng và thiết bị hơn.
HOME 31 Gbps, ưu tiên nhu cầu băng thông cao và nhiều thiết bị.
Căn hộ phù hợp gói Internet VNPT HOME

Bảng giá Internet gia đình theo khu vực

Ngoại thành TP.HCM / Hà Nội
GóiTốc độGiá cước+1 Mesh 6+2 Mesh 6
HOME 1300Mbps – 1Gbps190.000đ215.000đ220.000đ
HOME 2500Mbps – 1Gbps235.000đ240.000đ245.000đ
HOME 31Gbps290.000đ310.000đ335.000đ
Nội thành TP.HCM / Hà Nội
GóiTốc độGiá cước+1 Mesh 6+2 Mesh 6
HOME 1300Mbps – 1Gbps235.000đ255.000đ260.000đ
HOME 2500Mbps – 1Gbps260.000đ265.000đ280.000đ
HOME 31Gbps320.000đ340.000đ355.000đ

Phí hòa mạng lần đầu theo bảng giá trang chủ: 300.000đ. Giá/ưu đãi có thể thay đổi theo địa chỉ và thời điểm đăng ký.

Sơ đồ WiFi Mesh VNPT phủ sóng nhà nhiều tầng
Phủ sóng tốt hơn

WiFi Mesh 6 cho nhà nhiều phòng, nhiều tầng

Mesh phù hợp khi modem chính không phủ tốt toàn bộ căn nhà. Các lựa chọn HOME trên trang chủ có mức giá riêng khi thêm 1 hoặc 2 thiết bị WiFi Mesh 6.

Gợi ý: căn hộ nhỏ thường ưu tiên 1 điểm phát chính; nhà dài hoặc nhiều tầng nên khảo sát vị trí để quyết định thêm 1–2 Mesh thay vì chỉ tăng tốc độ gói cước.
Internet + truyền hình

Combo HomeTV / MyTV

Nhóm HomeTV kết hợp đường truyền Internet với dịch vụ MyTV. Gói VIP có mức cước cao hơn, trong khi HomeTV 3 và VIP3 đang hiển thị kèm 1 WiFi Mesh 6.

Dịch vụ truyền hình MyTV kết hợp Internet VNPT
Ngoại thành TP.HCM / Hà Nội
GóiTốc độGiá combo App MyTV
HOMETV 1300 Mbps – 1Gbps215.000đ
HOMETV 2500 Mbps – 1Gbps240.000đ
HOMETV 31 Gbps + 1 WiFi Mesh 6330.000đ
HOMETV VIP1300 Mbps – 1Gbps240.000đ
HOMETV VIP2500 Mbps – 1Gbps300.000đ
HOMETV VIP31 Gbps + 1 WiFi Mesh 6360.000đ
Nội thành TP.HCM / Hà Nội
GóiTốc độGiá combo App MyTV
HOMETV 1300 Mbps – 1Gbps255.000đ
HOMETV 2500 Mbps – 1Gbps265.000đ
HOMETV 31 Gbps + 1 WiFi Mesh 6365.000đ
HOMETV VIP1300 Mbps – 1Gbps285.000đ
HOMETV VIP2500 Mbps – 1Gbps340.000đ
HOMETV VIP31 Gbps + 1 WiFi Mesh 6400.000đ
Gia đình sử dụng Internet VNPT và thiết bị kết nối trong nhà
Internet + Camera

Gói Home Cam 1, Home Cam 2 và Home Cam 3

Nhóm Home Cam trên trang chủ gồm Internet kết hợp 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày, phù hợp gia đình muốn có thêm giải pháp quan sát trong nhà.

Home Cam 1Internet 300 Mbps + Camera Indoor.
Home Cam 2Internet 500 Mbps + Camera Indoor.
Home Cam 3Internet 1 Gbps + Camera Indoor.
Ngoại thành TP.HCM / Hà Nội
GóiTốc độThông tinGiá
Home Cam 1300Mbps01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày215.000đ
Home Cam 2500Mbps01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày240.000đ
Home Cam 31 Gbps01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày310.000đ
Nội thành TP.HCM / Hà Nội
GóiTốc độThông tinGiá
Home Cam 1300Mbps01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày255.000đ
Home Cam 2500Mbps01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày265.000đ
Home Cam 31 Gbps01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày340.000đ
Khách hàng tổ chức

Internet cáp quang VNPT cho doanh nghiệp

Trang chủ hiện có ba nhóm bảng giá doanh nghiệp: Fiber Xtra, Fiber Eco/Fiber và Fiber WiFi. Để trang dễ xem trên mobile, các bảng chi tiết được thu gọn bên dưới.

Mức giá doanh nghiệp trong bảng dưới đây được giữ theo dữ liệu đang hiển thị trên trang chủ; một số bảng ghi rõ giá đã bao gồm VAT.
Hạ tầng cáp quang tốc độ cao cho Internet doanh nghiệp VNPT
Fiber Xtra – gói cáp quang siêu tốc
GóiTrong nước / Quốc tếIPGiá cước
FiberloT2200Mbps / 3MbpsIP Động165.000đ
FiberXtra1300Mbps / 20MbpsIP Động214.500đ
FiberXtra2400Mbps / 24MbpsIP Tĩnh412.500đ
FiberXtra3600Mbps / 30MbpsIP Tĩnh1.320.000đ
FiberXtra4800Mbps / 30MbpsIP Tĩnh4.125.000đ
FiberXtra51000Mbps / 35MbpsIP Tĩnh6.600.000đ
FiberXtra62000Mbps / 50MbpsIP Tĩnh12.375.000đ

Theo trang chủ: giá trên đã bao gồm 10% VAT.

Fiber Eco / Fiber / Fiber VIP
GóiTrong nước / Quốc tế tối thiểuIPGiá cước
FiberEco1150Mbps / 3MbpsIP Động281.000đ
FiberEco2250Mbps / 4MbpsIP Động334.400đ
FiberEco3300Mbps / 6MbpsIP Tĩnh686.400đ
FiberEco4400Mbps / 8MbpsIP Tĩnh880.000đ
Fiber4400Mbps / 12MbpsIP Tĩnh1.760.000đ
FiberEco5500Mbps / 16MbpsIP Tĩnh2.464.000đ
Fiber5500Mbps / 24MbpsIP Tĩnh3.850.000đ
Fiber6600Mbps / 32MbpsIP Tĩnh6.930.000đ
FiberVip6600Mbps / 45MbpsIP Tĩnh9.240.000đ
Fiber7800Mbps / 55MbpsIP Tĩnh12.320.000đ
FiberVip7800Mbps / 65MbpsIP Tĩnh15.400.000đ
Fiber81000Mbps / 80MbpsIP Tĩnh19.250.000đ
FiberVip81000Mbps / 100MbpsIP Tĩnh23.100.000đ

Theo trang chủ: giá trên đã bao gồm 10% VAT.

Fiber S / Fiber WiFi doanh nghiệp
GóiTrong nước / Quốc tếThiết bị WiFi MeshGiá cước
Fiber S1500Mbps / 2MbpsKhông355.300đ
Fiber S2800Mbps / 6MbpsKhông561.000đ
Fiber S31000Mbps / 12MbpsKhông691.900đ
Fiber Wifi1500Mbps / 2Mbps01 WiFi Mesh 6402.050đ
Fiber Wifi2800Mbps / 6Mbps02 WiFi Mesh 6635.800đ
Fiber Wifi31000Mbps / 12Mbps02 WiFi Mesh 6766.700đ

Theo trang chủ: giá đã bao gồm VAT.

Tư vấn theo nhu cầu

Chọn gói VNPT nào phù hợp?

Căn hộ chọn gói HOME VNPT
Căn hộ / ít ngườiƯu tiên HOME 1 hoặc gói tương đương theo khu vực.
Gia đình đông người chọn Internet VNPT tốc độ cao
Gia đình đông ngườiCân nhắc HOME 2–3 để có thêm dư địa băng thông.
Nhà nhiều tầng phù hợp WiFi Mesh VNPT
Nhà nhiều tầngƯu tiên gói có thêm WiFi Mesh 6.
Gia đình xem MyTV kết hợp Internet VNPT
Xem truyền hìnhChọn HomeTV hoặc HomeTV VIP theo nhu cầu nội dung.
Lưu ý: giá cước, khuyến mại, phí hòa mạng và khả năng cung cấp phụ thuộc địa chỉ cụ thể. Nên xác nhận lại chính sách tại thời điểm đăng ký.

Xem thêm: Lắp cáp quang VNPT · WiFi Mesh VNPT là gì? · Lắp WiFi VNPT giá bao nhiêu?

Dành cho tổ chức

Internet VNPT Doanh Nghiệp

Doanh nghiệp, văn phòng hoặc cửa hàng có thể xem hướng dẫn chọn băng thông, WiFi và các yếu tố cần xác nhận trước khi đăng ký.